BeDict Logo

shield

/ʃiːld/
Hình ảnh minh họa cho shield: Khiên hiệu, phù hiệu.
 - Image 1
shield: Khiên hiệu, phù hiệu.
 - Thumbnail 1
shield: Khiên hiệu, phù hiệu.
 - Thumbnail 2
noun

Nữ cảnh sát mặc một chiếc áo жилет đặc biệt có gắn một khiên hiệu phản quang ở phía trước, giúp nhận diện rõ ràng cô ấy là người của lực lượng cảnh sát.