Hình nền cho shield
BeDict Logo

shield

/ʃiːld/

Định nghĩa

noun

Khiên, vật che chắn, sự bảo vệ.

Ví dụ :

Chiếc khiên kim loại dày, chắc chắn đã bảo vệ hiệp sĩ khỏi các đòn tấn công của quân địch.
noun

Ví dụ :

Nữ cảnh sát mặc một chiếc áo жилет đặc biệt có gắn một khiên hiệu phản quang ở phía trước, giúp nhận diện rõ ràng cô ấy là người của lực lượng cảnh sát.