verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư. To move gently back and forth. Ví dụ : "Rock the baby to sleep." Đung đưa em bé cho ngủ đi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung chuyển, lay mạnh. To cause to shake or sway violently. Ví dụ : "The earthquake rocked the entire city. " Trận động đất đã làm rung chuyển dữ dội toàn bộ thành phố. disaster action environment geology weather phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, rung lắc. To sway or tilt violently back and forth. Ví dụ : "The boat rocked at anchor." Con thuyền lắc lư dữ dội ở chỗ neo đậu. action energy physics disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc. (of ore etc.) To be washed and panned in a cradle or in a rocker. Ví dụ : "The ores had been rocked and laid out for inspection." Quặng đã được đãi bằng máng lắc và trải ra để kiểm tra. geology agriculture industry technical mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, làm rung động, tác động mạnh mẽ. To disturb the emotional equilibrium of; to distress; to greatly impact (most often positively). Ví dụ : "Downing Street has been rocked by yet another sex scandal." Phố Downing lại bị một vụ bê bối tình ái nữa làm rung chuyển. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành công rực rỡ, hoạt động hiệu quả. To do well or to be operating at high efficiency. Ví dụ : ""The team rocked the presentation, impressing all the clients." " Đội đã trình bày thành công rực rỡ, gây ấn tượng với tất cả khách hàng. achievement business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch, giao cấu, quan hệ. To make love to or have sex with. Ví dụ : "After a passionate night, he admitted to his friend that he rocked his girlfriend all night long. " Sau một đêm nồng nhiệt, anh ấy thú nhận với bạn mình rằng anh ấy đã "tịch" bạn gái mình suốt cả đêm. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi nhạc rock, biểu diễn nhạc rock. To play, perform, or enjoy rock music, especially with a lot of skill or energy. Ví dụ : "Let’s rock!" Quẩy lên thôi! music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, tuyệt vời, cừ khôi. To be very favourable or skilful; excel; be fantastic. Ví dụ : "Chocolate rocks." Sô cô la ngon tuyệt cú mèo. achievement ability entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẩy, cháy hết mình. To thrill or excite, especially with rock music Ví dụ : "The band rocked the stadium with their new song. " Ban nhạc đã quẩy cháy hết mình cả sân vận động với bài hát mới của họ. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẩy, cháy, bùng nổ. To do something with excitement yet skillfully Ví dụ : "I need to rock a piss." Tôi cần đi tè một phát cho nó ra trò. action entertainment achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện, mặc đẹp. To wear (a piece of clothing, outfit etc.) successfully or with style; to carry off (a particular look, style). Ví dụ : "She completely rocked that vintage dress to the party. " Cô ấy diện chiếc váy cổ điển đó đến buổi tiệc đẹp hết sẩy. style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc