Hình nền cho troubled
BeDict Logo

troubled

/ˈtɹʌbl̩d/

Định nghĩa

verb

Khuấy động, làm xao động.

Ví dụ :

Gió mạnh đã khuấy động mặt nước tĩnh lặng trong hồ, tạo ra những gợn sóng.