verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, làm xao động. To disturb, stir up, agitate (a medium, especially water). Ví dụ : "The strong winds troubled the still water in the lake, creating ripples. " Gió mạnh đã khuấy động mặt nước tĩnh lặng trong hồ, tạo ra những gợn sóng. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, phiền muộn, gây lo âu. To mentally distress; to cause (someone) to be anxious or perplexed. Ví dụ : "What she said about narcissism is troubling me." Những gì cô ấy nói về chứng ái kỷ khiến tôi lo lắng quá. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, gây phiền hà. In weaker sense: to bother or inconvenience. Ví dụ : "I will not trouble you to deliver the letter." Tôi sẽ không làm phiền bạn mang lá thư đi đâu. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nhọc, bận tâm. To take pains to do something. Ví dụ : "She troubled herself to find a quiet place to study for her exam. " Cô ấy đã chịu khó tìm một chỗ yên tĩnh để học cho kỳ thi. action mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, băn khoăn. To worry; to be anxious. Ví dụ : "She was troubled by the upcoming exam, worrying about her grade. " Cô ấy lo lắng về kỳ thi sắp tới, băn khoăn về điểm số của mình. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, ưu phiền, bồn chồn. Anxious, worried, careworn. Ví dụ : "The student looked troubled, clearly worried about the upcoming exam. " Trông học sinh đó có vẻ ưu phiền, rõ ràng là đang lo lắng về kỳ thi sắp tới. mind emotion suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc