Hình nền cho impressed
BeDict Logo

impressed

/ɪmˈpɹɛst/

Định nghĩa

verb

Ấn tượng, gây ấn tượng, làm cảm kích.

Ví dụ :

"You impressed me with your command of Urdu."
Bạn đã làm tôi rất ấn tượng với khả năng sử dụng tiếng Urdu thành thạo của bạn.