verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, gây ấn tượng, làm cảm kích. To affect (someone) strongly and often favourably. Ví dụ : "You impressed me with your command of Urdu." Bạn đã làm tôi rất ấn tượng với khả năng sử dụng tiếng Urdu thành thạo của bạn. sensation emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, gây ấn tượng, làm cho cảm phục. To make an impression, to be impressive. Ví dụ : "Henderson impressed in his first game as captain." Henderson đã gây ấn tượng tốt trong trận đầu tiên làm đội trưởng. sensation emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, gây ấn tượng, làm cảm kích. To produce a vivid impression of (something). Ví dụ : "That first view of the Eiger impressed itself on my mind." Cái nhìn đầu tiên về núi Eiger đã khắc sâu trong tâm trí tôi, tạo một ấn tượng khó phai. sensation mind achievement attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In, đóng dấu. To mark or stamp (something) using pressure. Ví dụ : "We impressed our footprints in the wet cement." Chúng tôi in dấu chân của mình lên xi măng ướt. mark action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc, in, dập. To produce (a mark, stamp, image, etc.); to imprint (a mark or figure upon something). Ví dụ : "The sculptor impressed a delicate design into the clay. " Người thợ điêu khắc đã dập một thiết kế tinh xảo lên khối đất sét. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng, khắc sâu, in sâu. To fix deeply in the mind; to present forcibly to the attention, etc.; to imprint; to inculcate. Ví dụ : "The teacher impressed upon us the importance of studying for the final exam. " Giáo viên đã khắc sâu vào tâm trí chúng tôi tầm quan trọng của việc học cho kỳ thi cuối kỳ. mind action character attitude communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ, trưng mộ. To compel (someone) to serve in a military force. Ví dụ : "The press gang used to impress people into the Navy." Ngày xưa, bọn bắt lính thường dùng vũ lực để bắt người dân đi lính cho hải quân. military war government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, trưng thu, chiếm đoạt. To seize or confiscate (property) by force. Ví dụ : "The liner was impressed as a troop carrier." Chiếc tàu biển chở khách đó đã bị tịch thu để dùng làm tàu chở quân. property government military law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, cảm kích. Strongly affected, especially favourably Ví dụ : ""I was impressed by her excellent presentation skills in class." " Tôi rất ấn tượng với kỹ năng thuyết trình xuất sắc của cô ấy trên lớp. sensation attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đóng dấu, chịu áp lực. Stamped, under pressure Ví dụ : "The coin was impressed with the image of the president's head. " Đồng xu đó bị dập hình đầu của vị tổng thống lên trên. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bắt lính, bị trưng mộ. Compelled to serve in a military force Ví dụ : "During the old war, young men were impressed into the navy against their will. " Trong cuộc chiến tranh cũ, thanh niên trai tráng bị bắt lính vào hải quân một cách cưỡng ép, trái với ý muốn của họ. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tịch thu, bị trưng thu. Confiscated by force or authority Ví dụ : "The pirate captain declared the merchant's valuable cargo impressed, adding it to his ship's spoils. " Thuyền trưởng cướp biển tuyên bố số hàng hóa có giá trị của thương gia đã bị trưng thu, sung vào chiến lợi phẩm trên tàu của hắn. government law politics military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc