Hình nền cho orb
BeDict Logo

orb

/ɔː(ɹ)b/ /oɹb/

Định nghĩa

noun

Quả cầu, thiên thể.

Ví dụ :

Quả cầu màu cam rực rỡ của mặt trời lặn từ từ chìm xuống dưới đường chân trời.
noun

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học cổ đại tin rằng mặt trời di chuyển trên bầu trời được gắn chặt vào một thiên cầu khổng lồ, vô hình, quay quanh Trái Đất.
noun

Quầng sáng, đốm sáng.

Ví dụ :

Mẹ tôi chỉ vào tấm ảnh và nói, "Con thấy cái quầng sáng kỳ lạ, nhòe nhoẹt gần cái đèn đó không? Chắc chỉ là bụi phản chiếu ánh đèn flash thôi."
noun

Đội hình tròn, vòng tròn phòng thủ.

Ví dụ :

Đối mặt với cuộc tấn công bất ngờ của kỵ binh, đội bộ binh ít quân hơn nhanh chóng tạo thành một vòng tròn phòng thủ để tự vệ.