noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả cầu, thiên thể. A spherical body; a globe; especially, one of the celestial spheres; a sun, planet, or star Ví dụ : "The bright, orange orb of the setting sun slowly dipped below the horizon. " Quả cầu màu cam rực rỡ của mặt trời lặn từ từ chìm xuống dưới đường chân trời. astronomy space physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên cầu. One of the azure transparent spheres conceived by the ancients to be enclosed one within another, and to carry the heavenly bodies in their revolutions Ví dụ : "The ancient astronomers believed that the sun traveled across the sky fixed within a giant, invisible orb that rotated around the Earth. " Các nhà thiên văn học cổ đại tin rằng mặt trời di chuyển trên bầu trời được gắn chặt vào một thiên cầu khổng lồ, vô hình, quay quanh Trái Đất. astronomy mythology space theory world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỹ đạo, hình cầu. A circle; especially, a circle, or nearly circular orbit, described by the revolution of a heavenly body; an orbit Ví dụ : "The moon traces a predictable orb around the Earth each month. " Mỗi tháng, mặt trăng vạch ra một quỹ đạo có thể dự đoán được quanh Trái Đất. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỹ đạo, vòng quay. A period of time marked off by the revolution of a heavenly body. Ví dụ : "The school year felt like a long orb, ending only when summer arrived. " Năm học dường như là một vòng quay dài đằng đẵng, chỉ kết thúc khi mùa hè đến. astronomy time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhãn cầu, con ngươi. The eye, as luminous and spherical Ví dụ : "The baby gazed up at the mobile, each orb wide with curiosity and delight. " Đứa bé ngước nhìn cái vòng treo đồ chơi, đôi mắt tròn xoe mở to, thể hiện rõ vẻ tò mò và thích thú. body organ appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỹ đạo, bánh xe. A revolving circular body; a wheel Ví dụ : "The potter carefully shaped the clay on the orb of her spinning wheel. " Người thợ gốm cẩn thận tạo hình đất sét trên bàn xoay của cái bàn làm gốm. astronomy physics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm vi, Lĩnh vực. A sphere of action. Ví dụ : "The principal's influence extended beyond the school building; her orb of action included community outreach programs. " Ảnh hưởng của cô hiệu trưởng không chỉ giới hạn trong khuôn viên trường; phạm vi hoạt động của cô ấy còn bao gồm cả các chương trình tiếp cận cộng đồng. area action range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả cầu, vương cầu. A globus cruciger; a ceremonial sphere used to represent royal power Ví dụ : "During the coronation, the king held the golden orb in his right hand, symbolizing his authority and reign. " Trong lễ đăng quang, nhà vua cầm quả cầu vàng (vương cầu) trên tay phải, tượng trưng cho quyền lực và sự trị vì của ông. royal government history politics ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầng sáng, đốm sáng. A translucent sphere appearing in flash photography (Orb (optics)) Ví dụ : "My mom pointed to the photo and said, "See that strange, blurry orb near the lamp? It's probably just dust reflecting the flash." " Mẹ tôi chỉ vào tấm ảnh và nói, "Con thấy cái quầng sáng kỳ lạ, nhòe nhoẹt gần cái đèn đó không? Chắc chỉ là bụi phản chiếu ánh đèn flash thôi." phenomena appearance technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình tròn, vòng tròn phòng thủ. A body of soldiers drawn up in a circle, as for defence, especially infantry to repel cavalry. Ví dụ : "Facing the unexpected cavalry charge, the outnumbered infantry quickly formed an orb for defense. " Đối mặt với cuộc tấn công bất ngờ của kỵ binh, đội bộ binh ít quân hơn nhanh chóng tạo thành một vòng tròn phòng thủ để tự vệ. military war group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vo tròn, làm thành hình cầu. To form into an orb or circle. Ví dụ : "As the children joined hands, they began to orb around the maypole. " Khi lũ trẻ nắm tay nhau, chúng bắt đầu vo thành vòng tròn quanh cột tháng năm. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn lại, vo tròn. To become round like an orb. Ví dụ : "As the hot air balloon filled, its fabric began to orb, slowly taking on its characteristic round shape. " Khi khinh khí cầu được bơm đầy, lớp vải bắt đầu tròn lại, từ từ tạo thành hình dạng tròn đặc trưng của nó. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, bao bọc. To encircle; to surround; to enclose. Ví dụ : "The security guards orbited the building, ensuring no one unauthorized entered after hours. " Các nhân viên bảo vệ đi tuần quanh tòa nhà, đảm bảo không ai được phép vào sau giờ làm việc. area space environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ trống, bảng trống. A blank window or panel. Ví dụ : "The broken vending machine just showed a blue orb where the selections should have been. " Cái máy bán hàng tự động bị hỏng chỉ hiện một cửa sổ trống màu xanh dương đúng chỗ lẽ ra phải có các lựa chọn. computing technology internet device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc