Hình nền cho obdurate
BeDict Logo

obdurate

/-ət/

Định nghĩa

verb

Làm chai đá, làm cứng lại.

To harden; to obdure.

Ví dụ :

Đất sét bắt đầu chắc lại trong lò nung, cứng dần lên khi nhiệt độ tăng cao.
adjective

Cứng đầu, ngoan cố, chai đá.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi giáo viên chỉ cho câu trả lời đúng, cậu học sinh ngoan cố vẫn khăng khăng cho rằng những bài giải sai của mình là đúng.