Hình nền cho weathered
BeDict Logo

weathered

/ˈwɛðərd/ /ˈwɛðəd/

Định nghĩa

verb

Dãi dầu, sương gió, phong hóa.

Ví dụ :

Hàng rào gỗ cũ đã dãi dầu qua bao nhiêu trận bão tố trong những năm qua.
verb

Ví dụ :

Những bức tường đá cổ đã bị phong hóa và bào mòn qua nhiều năm, để lộ những vết nứt và dấu hiệu xói mòn.