Hình nền cho saltpetre
BeDict Logo

saltpetre

/ˌsɔːltˈpiːtər/ /ˌsɔltˈpiːtər/

Định nghĩa

noun

Diêm tiêu, Kali nitrat.

Ví dụ :

Người làm vườn đã thêm diêm tiêu (kali nitrat) vào đất để giúp cây cà chua lớn nhanh hơn.