noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhéo, sự véo. The action of squeezing a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt. Ví dụ : "The little boy gave his sister a playful pinch on the arm. " Cậu bé véo yêu một cái vào tay chị gái. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái véo, sự véo, nhúm. A close compression of anything with the fingers. Ví dụ : "I gave the leather of the sofa a pinch, gauging the texture." Tôi véo nhẹ lớp da của ghế sofa để cảm nhận chất liệu. action sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một nhúm, một tẹo. A small amount of powder or granules, such that the amount could be held between fingertip and thumb tip. Ví dụ : "She added a pinch of salt to the soup. " Cô ấy thêm một nhúm muối vào súp. amount substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình thế khó khăn, cảnh túng thiếu. An awkward situation of some kind (especially money or social) which is difficult to escape. Ví dụ : "After unexpectedly losing her job, Sarah found herself in a financial pinch. " Sau khi bất ngờ mất việc, Sarah rơi vào cảnh túng thiếu tài chính. situation finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà beng. A metal bar used as a lever for lifting weights, rolling wheels, etc. Ví dụ : "The mechanic used a pinch to lift the heavy tire and change it. " Người thợ máy dùng xà beng để nâng cái lốp xe nặng lên và thay nó. machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúm. An organic herbal smoke additive. Ví dụ : "He added a pinch of herbal blend to his loose-leaf tobacco for a more relaxing smoke. " Anh ấy thêm một nhúm hỗn hợp thảo dược vào thuốc lá sợi của mình để hút êm dịu hơn. substance plant medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự siết, sự ép, điểm thắt. A magnetic compression of an electrically-conducting filament. Ví dụ : "The experiment used a powerful pinch to compress the plasma filament, generating intense heat. " Thí nghiệm sử dụng một điểm thắt mạnh để nén sợi plasma, tạo ra nhiệt độ cực cao. physics energy technical science phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo thắt. The narrow part connecting the two bulbs of an hourglass. Ví dụ : "The hourglass had a thin pinch, making it hard to see how much sand was left. " Đồng hồ cát này có eo thắt rất nhỏ, khiến khó nhìn thấy còn bao nhiêu cát. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, vụ bắt giữ. An arrest. Ví dụ : "The police officer made a pinch for the shoplifter. " Cảnh sát đã bắt giữ kẻ trộm vặt. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Véo, щире, nhéo. To squeeze a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt. Ví dụ : "The children were scolded for pinching each other." Bọn trẻ bị mắng vì véo nhau. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Véo, nhéo. To squeeze between the thumb and forefinger. Ví dụ : "She pinched the crayon between her thumb and forefinger to sharpen it. " Cô ấy véo cái bút chì màu giữa ngón cái và ngón trỏ để gọt cho nó nhọn. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, véo, nhéo. To squeeze between two objects. Ví dụ : "The child pinched the paper airplane between his fingers to make the wings stronger. " Đứa bé kẹp chặt chiếc máy bay giấy giữa các ngón tay để làm cho cánh máy bay cứng cáp hơn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, trộm vặt. To steal, usually something inconsequential. Ví dụ : "Someone has pinched my handkerchief!" Ai đó đã chôm mất cái khăn tay của tôi rồi! action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm gọn. To arrest or capture. Ví dụ : "The police officer pinched the thief on the street. " Cảnh sát đã tóm gọn tên trộm ngay trên đường phố. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt, tỉa. To cut shoots or buds of a plant in order to shape the plant, or to improve its yield. Ví dụ : "The gardener pinched the tips of the rose bushes to encourage more blooms. " Người làm vườn ngắt ngọn những cây hoa hồng để kích thích chúng ra nhiều hoa hơn. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt gió, chạy cắt gió. To sail so close-hauled that the sails begin to flutter. Ví dụ : "The sailboat pinches as the wind shifts, causing the sails to flap erratically. " Thuyền buồm lướt gió khiến cánh buồm bắt đầu phấp phới một cách thất thường khi hướng gió thay đổi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, véo. To take hold; to grip, as a dog does. Ví dụ : "The dog pinched the ball tightly in its jaws. " Con chó kẹp chặt quả bóng trong hàm. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. To be stingy or covetous; to live sparingly. Ví dụ : "During hard times, my grandmother had to pinch pennies to make sure we had enough food. " Trong thời buổi khó khăn, bà tôi phải thắt lưng buộc bụng, chắt bóp từng đồng để đảm bảo chúng tôi có đủ ăn. character economy business finance attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Véo, cấu. To seize; to grip; to bite; said of animals. Ví dụ : "The crab will pinch your finger if you get too close. " Con cua sẽ véo ngón tay bạn nếu bạn đến quá gần đấy. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, o ép, làm cho túng thiếu. To cramp; to straiten; to oppress; to starve. Ví dụ : "to be pinched for money" Bị bóp nghẹt về tiền bạc (hoặc) Bị túng thiếu tiền bạc. economy suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạy, bẩy. To move, as a railroad car, by prying the wheels with a pinch. Ví dụ : "The workers had to pinch the railcar a few feet to align it with the loading dock. " Công nhân phải nạy toa tàu vài mét để nó thẳng hàng với bến bốc hàng. vehicle machine technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, bắt bẻ. To complain or find fault. Ví dụ : "My roommate always pinches about the noise I make when I'm cooking. " Bạn cùng phòng của tôi lúc nào cũng cằn nhằn về tiếng ồn tôi gây ra khi nấu ăn. attitude character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc