

kali
Định nghĩa
Từ liên quan
philippine adjective
/ˈfɪlɪpiːn/ /ˈfɪləpiːn/
Philippine: Thuộc Philippines, của Philippines.
Xoài Philippine nổi tiếng vì vị ngọt của nó.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.