noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách giáo khoa, sách học. A textbook, a book used, or prepared for use, in school. Ví dụ : "The children carried their heavy schoolbooks home after class. " Sau giờ học, bọn trẻ mang những quyển sách giáo khoa nặng trịch về nhà. education literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc