verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc, hất bằng xẻng. To move materials with a shovel. Ví dụ : "After the blizzard, we shoveled the driveway for the next two days." Sau trận bão tuyết, chúng tôi phải xúc tuyết ở lối vào nhà suốt hai ngày liền. utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc, hất, đổ bằng xẻng. To move with a shoveling motion. Ví dụ : "Already late for work, I shovelled breakfast into my mouth as fast as possible." Đã trễ giờ làm rồi, tôi vội vàng "xúc" vội bữa sáng vào miệng nhanh nhất có thể. action utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc