noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bão tuyết, trận bão tuyết. A large snowstorm accompanied by strong winds and greatly reduced visibility caused by blowing snow. Ví dụ : "School was canceled today because of the blizzard. " Hôm nay trường học bị đóng cửa vì có bão tuyết lớn. weather disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập đầu giấy tờ, núi công văn. A large amount of paperwork. Ví dụ : "After the new law passed, our office was buried in a blizzard of paperwork. " Sau khi luật mới được thông qua, văn phòng chúng tôi ngập đầu trong núi công văn giấy tờ. business work amount writing organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận bão tuyết, bão tuyết lớn. A large number of similar things. Ví dụ : "a blizzard of political ads" Một trận bão quảng cáo chính trị. weather disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận bão tuyết, bão tuyết. (of snow) To fall in windy conditions. Ví dụ : "It began to blizzard as I walked home from school, and the snow was blowing so hard I could barely see. " Trời bắt đầu đổ bão tuyết khi tôi đi bộ từ trường về nhà, tuyết thổi mạnh đến nỗi tôi hầu như không nhìn thấy gì. weather nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc