Hình nền cho shoveled
BeDict Logo

shoveled

/ˈʃʌvəld/ /ˈʃʌvəlt/

Định nghĩa

verb

Xúc, hất bằng xẻng.

Ví dụ :

Sau trận bão tuyết, chúng tôi phải xúc tuyết ở lối đi vào nhà suốt hai ngày liền.