Hình nền cho silencer
BeDict Logo

silencer

/ˈsaɪlənsər/

Định nghĩa

noun

Ống giảm thanh, bộ phận giảm thanh.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một biện pháp mạnh để nhanh chóng dẹp tan cuộc thảo luận ồn ào trong lớp, như thể dùng một "ống giảm thanh" cho sự ồn ào vậy.