noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự im lặng, sự tĩnh lặng, sự yên ắng. The absence of any sound. Ví dụ : "When the motor stopped, the silence was almost deafening." Khi động cơ tắt ngúm, sự tĩnh lặng gần như làm điếc tai. sound sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự im lặng, sự giữ im lặng, sự nín lặng. The act of refraining from speaking. Ví dụ : ""You have the right to silence," said the police officer." "Anh/chị có quyền giữ im lặng," viên cảnh sát nói. communication action sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh lặng, cầu nguyện trong im lặng. Form of meditative worship practiced by the Society of Friends (Quakers); meeting for worship. Ví dụ : "During silence a message came to me that there was that of God in every person." Trong lúc tĩnh lặng cầu nguyện, tôi nhận được một thông điệp rằng mỗi người đều có một phần của Thượng Đế bên trong. religion ritual soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho im lặng, bắt im lặng. To make (someone or something) silent. Ví dụ : "Can you silence the crowd, so we can start the show?" Bạn có thể làm cho đám đông im lặng để chúng ta bắt đầu chương trình được không? communication sound action society media politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm lặng, bóp nghẹt, đàn áp. To repress the expression of something. Ví dụ : "Women, as well as children, have their thoughts or emotions routinely silenced." Phụ nữ, cũng như trẻ em, thường xuyên bị đàn áp những suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình. communication politics media society government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm, trấn áp. To suppress criticism, etc. Ví dụ : "Silence the critics." Làm câm miệng những kẻ chỉ trích đi. politics government media communication society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm câm lặng gen, Ức chế biểu hiện gen. To block gene expression. Ví dụ : "The new medication silences the gene responsible for producing excess mucus, easing the patient's breathing problems. " Thuốc mới này ức chế biểu hiện của gen chịu trách nhiệm sản xuất quá nhiều chất nhầy, giúp bệnh nhân dễ thở hơn. biology biochemistry medicine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. Murder Ví dụ : "The jealous classmate silenced his rival, ending the boy's life. " Vì ghen tị, người bạn cùng lớp đã thủ tiêu đối thủ của mình, chấm dứt cuộc đời của cậu bé đó. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc