Hình nền cho silence
BeDict Logo

silence

/ˈsaɪ.ləns/

Định nghĩa

noun

Sự im lặng, Yên tĩnh, Tĩnh mịch.

Ví dụ :

Khi động cơ tắt hẳn, sự im lặng bao trùm đến mức gần như làm điếc tai.