verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm điếc, khiến choếc. To make deaf, either temporarily or permanently. Ví dụ : "The loud music deafened the students in the classroom. " Tiếng nhạc ồn ào đã làm choáng váng tai các học sinh trong lớp. sound sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho cách âm. To make soundproof. Ví dụ : "to deafen a wall or a floor" Làm cho một bức tường hoặc sàn nhà cách âm. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm điếc, át đi, làm choáng váng. (sometimes figurative) To stun, as with noise. Ví dụ : "The loud music deafened the entire classroom, making it impossible to hear the teacher. " Tiếng nhạc ầm ĩ át cả lớp học, khiến không ai nghe được cô giáo giảng bài. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếc tai. Pugging Ví dụ : "The deafening of the alarm clock woke him abruptly. " Tiếng điếc tai của đồng hồ báo thức đánh thức anh ấy một cách đột ngột. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm điếc, sự làm choáng. The process by which something is deafened. Ví dụ : "The deafening of the old grandfather clock was a necessary step before the museum could restore it. " Việc làm choáng (bằng cách nhét vật liệu vào) chiếc đồng hồ quả lắc cũ là một bước cần thiết trước khi bảo tàng có thể phục hồi nó. sound process sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh tai nhức óc, điếc tai. Loud enough to cause temporary or permanent hearing loss. Ví dụ : "The music at the concert was deafening, and I had trouble hearing properly for hours afterward. " Nhạc ở buổi hòa nhạc đinh tai nhức óc, và tôi bị khó nghe rõ trong nhiều giờ sau đó. sound sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh tai nhức óc, chói tai. Very loud. Ví dụ : "The music from the band's speakers was deafening; it vibrated the whole room. " Nhạc từ loa của ban nhạc phát ra đinh tai nhức óc; nó rung chuyển cả căn phòng. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc