Hình nền cho deafening
BeDict Logo

deafening

/ˈdɛfənɪŋ(ɡ)/

Định nghĩa

verb

Làm điếc, khiến choếc.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào đã làm choáng váng tai các học sinh trong lớp.
verb

Làm cho cách âm.

Ví dụ :

Làm cho một bức tường hoặc sàn nhà cách âm.
noun

Điếc tai.

Ví dụ :

"The deafening of the alarm clock woke him abruptly. "
Tiếng điếc tai của đồng hồ báo thức đánh thức anh ấy một cách đột ngột.