adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau, một cách tương tự. (manner) In a like style or manner. Ví dụ : "The sisters dressed similarly." Hai chị em ăn mặc giống nhau. style way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau, một cách tương tự. Used to link similar items Ví dụ : "My brother enjoys science class; similarly, he enjoys reading about space exploration. " Anh trai tôi thích môn khoa học; tương tự, anh ấy cũng thích đọc về khám phá vũ trụ. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc