BeDict Logo

designs

/dɪˈzaɪnz/
Hình ảnh minh họa cho designs: Thiết kế, bản thiết kế, kiểu dáng.
noun

Kiến trúc sư đã trình bày một vài bản thiết kế cho tòa nhà trường học mới, mỗi bản đều chỉ rõ vật liệu và cách bố trí đáp ứng được các nhu cầu học tập và an toàn của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho designs: Thiết kế, bản vẽ thiết kế, đồ án.
noun

Thiết kế, bản vẽ thiết kế, đồ án.

Bản vẽ thiết kế của kiến trúc sư cho tòa nhà trường học mới bao gồm những cửa sổ lớn và các lớp học rộng rãi.

Hình ảnh minh họa cho designs: Thiết kế, kế hoạch, dự định.
noun

Thiết kế, kế hoạch, dự định.

Ghét sự thật, đó là một hành động có chủ ý/theo kế hoạch/có tính toán.