Hình nền cho sojourning
BeDict Logo

sojourning

/ˈsoʊdʒɜːrnɪŋ/ /ˈsoʊdʒɜːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lưu trú tạm thời, ngụ lại.

Ví dụ :

"During the summer break, my cousin was sojourning with our family. "
Trong kỳ nghỉ hè, em họ tôi đến ở tạm nhà mình.