noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời gian lưu trú ngắn, Chuyến viếng thăm ngắn ngày. A short stay somewhere. Ví dụ : "Her frequent sojourns to the library allowed her to finish her research project quickly. " Việc cô ấy thường xuyên ghé lại thư viện giúp cô ấy hoàn thành dự án nghiên cứu một cách nhanh chóng. place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu trú tạm thời, thời gian tạm trú. A temporary residence. Ví dụ : "Her summer sojourns with her grandparents at the beach were the highlight of her year. " Những kỳ nghỉ hè ngắn ngày ở nhà ông bà ngoại bên bờ biển là khoảng thời gian tuyệt vời nhất trong năm của cô bé. place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu trú tạm thời, ngụ lại, tạm trú. To reside somewhere temporarily, especially as a guest or lodger. Ví dụ : "During his summer break, Mark sojourns with his grandparents at their lakeside cabin. " Trong kỳ nghỉ hè, Mark tạm trú ở căn nhà gỗ bên hồ của ông bà. place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc