Hình nền cho songbirds
BeDict Logo

songbirds

/ˈsɔŋbɜːrdz/ /ˈsɔŋˌbɝːdz/

Định nghĩa

noun

Chim biết hót, chim ca.

Ví dụ :

Khu rừng tràn ngập những âm thanh vui tươi của những chú chim biết hót đang ca hát vào sáng sớm.