Hình nền cho waterfall
BeDict Logo

waterfall

/ˈwɔːtəfɔːl/ /ˈwɔtɚfɔl/

Định nghĩa

noun

Thác nước, водопад.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã rất kinh ngạc trước thác nước hùng vĩ đổ xuống từ vách đá gồ ghề.