noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác nước, водопад. A flow of water over the edge of a cliff. Ví dụ : "The hikers were amazed by the powerful waterfall cascading down the rocky cliff face. " Những người đi bộ đường dài đã rất kinh ngạc trước thác nước hùng vĩ đổ xuống từ vách đá gồ ghề. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác, dòng chảy xiết. A waterfall-like outpouring of liquid, smoke, etc. Ví dụ : "A waterfall of mist came from the open freezer." Một làn sương dày đặc trào ra như thác đổ từ chiếc tủ đông đang mở. nature geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác nước. Waterfall model Ví dụ : "The software development team used the waterfall model to plan the new project. " Nhóm phát triển phần mềm đã sử dụng mô hình thác nước để lên kế hoạch cho dự án mới. technology computing business process plan system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống òng ọc, tu ừng ực. The action of drinking from a vessel without touching it with the lips, considered more sanitary for a shared vessel. Ví dụ : "Hey man, can I take a waterfall from your bottle?" Này ông bạn, tôi uống òng ọc từ chai của ông được không? drink utensil action tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà vạt. A necktie. Ví dụ : "My father wore a beautiful waterfall tie to the company Christmas party. " Ba tôi đã đeo một chiếc cà vạt rất đẹp đến buổi tiệc Giáng Sinh của công ty. style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác tóc. A chignon. Ví dụ : "My sister's hairdo was a beautiful waterfall, perfectly styled for the dance. " Kiểu tóc của chị gái tôi hôm nay là một thác tóc rất đẹp, được tạo kiểu hoàn hảo cho buổi khiêu vũ. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác nước. A beard. Ví dụ : "I found home a dreary place after my long absence; for half the children I had known were now wearing whiskers or waterfalls... (Mark Twain, Roughing It)" Tôi thấy nhà mình buồn tẻ sau thời gian dài xa cách; vì một nửa số trẻ con tôi từng biết giờ đã mọc ria mép hoặc để râu "thác nước"... appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ xuống như thác, tuôn đổ. To fall like a waterfall. Ví dụ : "The rain was so heavy that the water from the roof waterfall onto the patio. " Mưa lớn đến nỗi nước từ mái nhà tuôn đổ xuống hiên nhà như thác. nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu ừng ực. To drink (something) from a container by pouring it from a height so as not to touch one's lips to the rim. Ví dụ : "To avoid getting messy, Sarah waterfall the juice from the pitcher into her glass. " Để không bị dính bẩn, Sarah đã tu ừng ực nước trái cây từ bình vào cốc của cô ấy. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc