adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cồn, chứa cồn. Of, pertaining to, containing, or made using alcohol Ví dụ : "The store requires ID to purchase any spirituous beverages. " Cửa hàng yêu cầu xuất trình giấy tờ tùy thân khi mua bất kỳ loại đồ uống có cồn nào. drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cồn, chưng cất. (of an alcoholic drink) Distilled Ví dụ : "My grandfather's favorite after-dinner drink is a spirituous whiskey. " Ông tôi thích uống rượu whisky chưng cất, một loại rượu mạnh có cồn, sau bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc