verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước rút, chạy hết tốc lực, tăng tốc. To run, cycle, etc. at top speed for a short period, Ví dụ : "The school bell rang, and the students sprinted to the cafeteria for lunch. " Tiếng chuông trường vừa reo, học sinh đã chạy hết tốc lực đến nhà ăn để ăn trưa. sport action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc