Hình nền cho sprinted
BeDict Logo

sprinted

/ˈsprɪntɪd/ /ˈsprɪnəd/

Định nghĩa

verb

Nước rút, chạy hết tốc lực, tăng tốc.

Ví dụ :

Tiếng chuông trường vừa reo, học sinh đã chạy hết tốc lực đến nhà ăn để ăn trưa.