Hình nền cho cycle
BeDict Logo

cycle

/ˈsaɪkəl/

Định nghĩa

noun

Chu kỳ, vòng, giai đoạn.

Ví dụ :

"the cycle of the seasons, or of the year"
Chu kỳ của các mùa, hoặc của năm.
noun

Ví dụ :

Vòng quãng C4 bao gồm các cao độ 0, 4 và 8; khi bắt đầu từ nốt Mi (E), nó được thể hiện thành các nốt Mi (E), Sol thăng (G#) và Đô (C).
noun

Chu trình, vòng, chu kỳ.

Ví dụ :

Xe buýt trường học đi theo một lộ trình cố định mỗi ngày, đón học sinh ở nhiều điểm dừng khác nhau trước khi quay trở lại trường (một vòng khép kín).