BeDict Logo

bolt

/bɒlt/ /boʊlt/
Hình ảnh minh họa cho bolt: Ốc vít, bu lông.
noun

Người thợ mộc dùng một con bu lông để cố định các thanh gỗ lại với nhau.

Hình ảnh minh họa cho bolt: Mũi tên ngắn, tên nỏ.
 - Image 1
bolt: Mũi tên ngắn, tên nỏ.
 - Thumbnail 1
bolt: Mũi tên ngắn, tên nỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Người cung thủ luyện tập bắn tên nỏ từ cây nỏ của mình, nhắm vào mục tiêu ở sân trong.

Hình ảnh minh họa cho bolt: Ly khai, đào ngũ, chống đối.
verb

Bạn học sinh đó đã ly khai khỏi đề cử hội đồng học sinh của trường, từ chối ủng hộ ứng cử viên do chủ tịch hội sinh viên chọn.