noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc vít, bu lông. A (usually) metal fastener consisting of a cylindrical body that is threaded, with a larger head on one end. It can be inserted into an unthreaded hole up to the head, with a nut then threaded on the other end; a heavy machine screw. Ví dụ : "The carpenter used a bolt to secure the wooden beams together. " Người thợ mộc dùng một con bu lông để cố định các thanh gỗ lại với nhau. material technical machine item building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then Chốt, then cài. A sliding pin or bar in a lock or latch mechanism. Ví dụ : "The locksmith carefully replaced the broken bolt in the front door's lock. " Người thợ khóa cẩn thận thay thế cái then cài bị gãy trong ổ khóa của cửa trước. part machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then cài cửa, chốt cửa. A bar of wood or metal dropped in horizontal hooks on a door and adjoining wall or between the two sides of a double door, to prevent the door(s) from being forced open. Ví dụ : "The old wooden door had a strong bolt, keeping the intruders out. " Cánh cửa gỗ cũ kỹ có một then cài rất chắc chắn, giúp ngăn chặn những kẻ xâm nhập. architecture building property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoi nạp đạn. A sliding mechanism to chamber and unchamber a cartridge in a firearm. Ví dụ : "The gunsmith carefully adjusted the bolt to ensure the cartridge was securely chambered. " Người thợ sửa súng cẩn thận điều chỉnh thoi nạp đạn để đảm bảo viên đạn được nạp chắc chắn vào buồng đạn. military weapon machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tên ngắn, tên nỏ. A small personal-armour-piercing missile for short-range use, or (in common usage though deprecated by experts) a short arrow, intended to be shot from a crossbow or a catapult. Ví dụ : "The archer practiced launching bolts from his crossbow, aiming for the target in the courtyard. " Người cung thủ luyện tập bắn tên nỏ từ cây nỏ của mình, nhắm vào mục tiêu ở sân trong. military weapon technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tia chớp, luồng sét. A lightning spark, i.e., a lightning bolt. Ví dụ : "A bright lightning bolt illuminated the sky during the summer storm. " Một tia chớp sáng rực đã chiếu sáng bầu trời trong cơn bão mùa hè. weather nature energy disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bộc phát, Cơn. A sudden event, action or emotion. Ví dụ : "The sudden bolt of anger surprised everyone at the meeting. " Cơn giận bộc phát bất ngờ khiến mọi người trong cuộc họp đều ngạc nhiên. event action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, cây (vải). A large roll of fabric or similar material, as a bolt of cloth. Ví dụ : "24 March 1774 - Newspaper: Stamford Mercury - "Mr. Cole, Basket-maker...has lost near 300 boults of rods" https//www.britishnewspaperarchive.co.uk/viewer/bl/0000254/17740324/001/0001" Ngày 24 tháng 3 năm 1774 - Báo: Stamford Mercury - "Ông Cole, người làm đồ thủ công bằng tre...đã mất gần 300 cuộn/cây trúc." material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhảy vọt, sự giật mình, cú giật mình. A sudden spring or start; a sudden leap aside. Ví dụ : "The horse made a bolt." Con ngựa bất ngờ giật mình nhảy vọt sang một bên. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ trốn, chạy trốn, tẩu thoát. A sudden flight, as to escape creditors. Ví dụ : "Facing mounting debt, the businessman made a bolt for the airport, hoping to avoid his creditors. " Đối mặt với khoản nợ ngày càng chồng chất, nhà kinh doanh đó đã bỏ trốn ra sân bay, hy vọng tránh được các chủ nợ của mình. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai đảng, sự đoạn tuyệt với đảng. A refusal to support a nomination made by the party with which one has been connected; a breaking away from one's party. Ví dụ : "The senator's bolt from the party surprised everyone. " Việc thượng nghị sĩ bất ngờ ly khai đảng đã khiến mọi người ngạc nhiên. politics government action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gông, xiềng, khóa chân. An iron to fasten the legs of a prisoner; a shackle; a fetter. Ví dụ : "The prisoner's legs were chained together with heavy iron bolts. " Chân của tù nhân bị xiềng lại bằng những chiếc gông sắt nặng trịch. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, sự bứt tốc. A burst of speed or efficiency. Ví dụ : "The team had a bolt of speed in the final minutes of the game, scoring three goals in a row. " Trong những phút cuối trận, đội bóng bất ngờ có một sự bứt tốc ngoạn mục, ghi liền ba bàn thắng. action ability achievement energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt vít, vặn ốc, ghép bằng bu lông. To connect or assemble pieces using a bolt. Ví dụ : "Bolt the vice to the bench." Bắt vít chặt cái ê-tô vào bàn đi. technical building machine structure industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cài then, khóa cửa. To secure a door by locking or barring it. Ví dụ : "Bolt the door." Khóa cửa lại đi. property building architecture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, bỏ chạy, tăng tốc đột ngột. To flee, to depart, to accelerate suddenly. Ví dụ : "Seeing the snake, the horse bolted." Thấy con rắn, con ngựa hốt hoảng bỏ chạy. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi. To cause to start or spring forth; to dislodge (an animal being hunted). Ví dụ : "to bolt a rabbit" Đuổi một con thỏ chạy vụt đi. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà xuống, lao xuống. To strike or fall suddenly like a bolt. Ví dụ : "The thunder bolted from the sky, startling the children playing outside. " Sấm chớp sà xuống từ trên trời, làm bọn trẻ đang chơi bên ngoài giật mình. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩu thoát, bỏ trốn. To escape. Ví dụ : "The student bolted from the classroom when the bell rang. " Học sinh đó tẩu thoát khỏi lớp ngay khi chuông reo. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọt, trổ mã, ra hoa kết trái nhanh chóng. Of a plant, to grow quickly; to go to seed. Ví dụ : "Lettuce and spinach will bolt as the weather warms up." Xà lách và rau bina sẽ vọt lên, ra hoa kết trái nhanh khi trời ấm lên. plant biology agriculture seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt vội, ăn ngấu nghiến. To swallow food without chewing it. Ví dụ : "The baby bolted down his cereal, eager to get outside and play. " Đứa bé nuốt vội bát ngũ cốc, chỉ mong được chạy ra ngoài chơi ngay. food action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ực, uống một hơi hết. To drink one's drink very quickly; to down a drink. Ví dụ : "Come on, everyone, bolt your drinks; I want to go to the next pub!" Nào mọi người, uống ực hết đồ uống đi; tôi muốn đi quán khác rồi! drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, đào ngũ, chống đối. To refuse to support a nomination made by a party or caucus with which one has been connected; to break away from a party. Ví dụ : "The student bolted from the school's student council nomination, refusing to support the candidate chosen by the student body president. " Bạn học sinh đó đã ly khai khỏi đề cử hội đồng học sinh của trường, từ chối ủng hộ ứng cử viên do chủ tịch hội sinh viên chọn. politics government action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, buột miệng. To utter precipitately; to blurt or throw out. Ví dụ : "During the family meeting, my brother bolted out a complaint about the noisy TV. " Trong buổi họp gia đình, em trai tôi buột miệng than phiền về cái TV ồn ào. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình lình, đột ngột, thẳng tắp. Suddenly; straight; unbendingly. Ví dụ : "The soldiers stood bolt upright for inspection." Các người lính đứng thẳng tắp để duyệt đội ngũ. way action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rây. A sieve, especially a long fine sieve used in milling for bolting flour and meal; a bolter. Ví dụ : "The miller used a special bolt to separate the bran from the flour. " Người thợ xay dùng một cái rây chuyên dụng để tách cám ra khỏi bột mì. utensil agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rây. To sift, especially through a cloth. Ví dụ : "The cook bolted the flour through a fine sieve to remove the lumps. " Người đầu bếp rây bột qua một cái rây mịn để loại bỏ những cục vón. utensil food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng. To sift the bran and germ from wheat flour. Ví dụ : "Graham flour is unbolted flour." Bột Graham là loại bột mì không được sàng bỏ cám và mầm. food agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng. To separate, assort, refine, or purify by other means. Ví dụ : "The chemist carefully bolted the various samples of sand, separating them by size to study their different compositions. " Nhà hóa học cẩn thận sàng các mẫu cát khác nhau, phân loại chúng theo kích cỡ để nghiên cứu thành phần khác nhau của chúng. process technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi riêng, biện luận thử. To discuss or argue privately, and for practice, as cases at law. Ví dụ : "The siblings bolted the details of their argument over the allowance money, hoping to resolve it before their parents got involved. " Anh chị em nhà đó trao đổi riêng và biện luận thử về các chi tiết cuộc cãi vã tiền tiêu vặt, hy vọng giải quyết xong trước khi bố mẹ can thiệp. law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc