noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ thuật sân khấu, kỹ thuật dàn dựng sân khấu. The skills of the theater. Ví dụ : "To be a professional actor you need to learn stagecraft." Để trở thành một diễn viên chuyên nghiệp, bạn cần học nghệ thuật sân khấu và kỹ thuật dàn dựng. art entertainment stage technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ thuật sân khấu, kỹ thuật sân khấu. A specific skill of the theater. Ví dụ : "Lighting is a very technical stagecraft." Ánh sáng là một kỹ thuật sân khấu rất chuyên sâu. art entertainment stage literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc