Hình nền cho stagecraft
BeDict Logo

stagecraft

/ˈsteɪdʒˌkræft/

Định nghĩa

noun

Nghệ thuật sân khấu, kỹ thuật dàn dựng sân khấu.

Ví dụ :

"To be a professional actor you need to learn stagecraft."
Để trở thành một diễn viên chuyên nghiệp, bạn cần học nghệ thuật sân khấu và kỹ thuật dàn dựng.