BeDict Logo

stage

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch.

"The drama club decided to explore tragedies this year, starting with Shakespeare's "Hamlet." "

Năm nay, câu lạc bộ kịch quyết định đi sâu vào thể loại bi kịch, bắt đầu với vở "Hamlet" của Shakespeare.

acme
acmenoun
/ˈæk.mi/

Cao điểm của bệnh, cơn kịch phát.

"During the acme of her flu, Maria had a fever of 104 degrees and couldn't get out of bed. "

Vào cao điểm của cơn cúm, Maria sốt cao tới 40 độ C không thể rời khỏi giường.

greenroom
/ˈɡriːnˌruːm/

Phòng chờ của nghệ sĩ, hậu trường.

Các diễn viên lo lắng chờ đợi trong phòng chờ của nghệ , hậu trường trước khi vở kịch bắt đầu.

vaudevilles
/ˈvɔːdəvɪlz/ /ˈvoʊdəvɪlz/

Tạp kỹ, hài kịch tạp kỹ.

cố tôi hay kể chuyện hồi xưa cả nhà đi xem các buổi diễn tạp kỹ hài kịch, nơi người ta thể xem ca , công, diễn viên hài biểu diễn chung trên một sân khấu.

develop
/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/

Phát triển, tiến triển.

Isabel đã phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành một cơn bão nhiệt đới rồi thành một cơn bão cuồng phong. Phôi thai phát triển thành bào thai, rồi sau đó thành trẻ sinh.

musicals
/ˈmjuːzɪkəlz/

Nhạc kịch, ca vũ nhạc kịch.

Chị gái tôi rất thích đi xem nhà hát để xem các vở nhạc kịch.

pass the baton
/pæs ðə bəˈtɑn/ /pæs ði bəˈtɑn/

Trao quyền, chuyển giao trách nhiệm.

Sau nhiều năm dẫn dắt đội, ông Johnson quyết định trao quyền chuyển giao trách nhiệm cho đồng nghiệp trẻ tuổi hơn của mình, Sarah.

cast
castnoun
/kæst/

Đoàn diễn viên, Dàn diễn viên.

"He’s in the cast of Oliver."

Anh ấy một thành viên trong đoàn diễn viên của vở nhạc kịch Oliver.

standup
/ˈstændˌʌp/ /ˈstændʌp/

Hài độc thoại, diễn hài độc thoại.

Thỉnh thoảng câu lạc bộ nhạc sống, thỉnh thoảng lại diễn hài độc thoại.

autumn
autumnnoun
/ˈɔːtəm/ /ˈɔtəm/

Tàn, suy tàn, xế chiều.

Thời xế chiều của khoảng thời gian tận hưởng sự tĩnh lặng, suy ngẫm về cuộc đời dài trọn vẹn của mình.

number one
/ˈnʌmbər wʌn/ /ˈnʌmbɚ wʌn/

Đỉnh cao, Thành công lớn.

Công ty kịch hy vọng sẽ nhận được tài trợ để biểu diễn những thành phố lớnnơi được xem đỉnh cao của thành công, những trung tâm văn hóa nổi tiếng luôn ủng hộ nghệ thuật.

productions
/pɹəˈdʌkʃənz/

Sản phẩm, vở diễn, sự trình diễn.

Chúng tôi đã đi xem một vở diễn Hamlet.

incubations
/ˌɪŋkjuˈbeɪʃənz/

Sự ấp ủ, giai đoạn ấp ủ.

Sau nhiều giờ động não tìm ý tưởng cho dự án khoa học của mình, giai đoạn ấp ý tưởng đã giúp Sarah tìm ra một hướng tiếp cận hoàn toàn mới sáng tạo.

groundplans
/ˈɡraʊndplænz/

Mặt bằng, sơ đồ mặt bằng.

Đạo diễn nghiên cứu đồ mặt bằng để hiểu vị trí các diễn viên nên đứng trên sân khấu trong suốt vở kịch.

stage directions
/ˈsteɪdʒ dəˌrɛkʃənz/

Chỉ dẫn sân khấu, đạo cụ sân khấu.

Chỉ dẫn sân khấu trong kịch bản yêu cầu diễn viên bước lên phía trước nói câu thoại một cách lớn tiếng.

mummers
/ˈmʌmərz/

Diễn viên kịch câm, người đóng kịch câm.

Bọn trẻ, mặc những bộ trang phục sặc sỡ, những diễn viên kịch câm xuất sắc, truyền tải toàn bộ câu chuyện Ba Chú Heo Con không cần nói một lời nào.

soliloquizing
/səˈlɪləˌkwaɪzɪŋ/ /sɒˈlɪləˌkwaɪzɪŋ/

Độc thoại, lời độc thoại.

Những lời độc thoại của diễn viên vang vọng khắp sân khấu, bộc lộ những nỗi sợ hãi sâu kín nhất trong tâm hồn nhân vật cho khán giả.

frame
framenoun
/fɹeɪm/

Cảnh, màn.

Màn chơi mới của game này một trận đánh trùm rất khó.

dais
daisnoun
/ˈdeɪ.əs/ /-əs/

Bục, lễ đài.

Hiệu trưởng đứng trên bục giảng để phát biểu với các học sinh tốt nghiệp.

recasts
/riːˈkæsts/ /riˈkæsts/

Tuyển lại diễn viên, giao vai khác.

ấy được tuyển lại giao vai phản diện.