stage
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực


developverb
/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/
Phát triển, tiến triển.
"Isabel developed from a tropical depression to a tropical storm to a hurricane. An embryo develops into a fetus and then into an infant."
Isabel đã phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành một cơn bão nhiệt đới rồi thành một cơn bão cuồng phong. Phôi thai phát triển thành bào thai, rồi sau đó thành trẻ sơ sinh.

pass the batonverb
/pæs ðə bəˈtɑn/ /pæs ði bəˈtɑn/
Trao quyền, chuyển giao trách nhiệm.

number onenoun
/ˈnʌmbər wʌn/ /ˈnʌmbɚ wʌn/
Đỉnh cao, Thành công lớn.

productionsnoun
/pɹəˈdʌkʃənz/
Sản phẩm, vở diễn, sự trình diễn.

incubationsnoun
/ˌɪŋkjuˈbeɪʃənz/
Sự ấp ủ, giai đoạn ấp ủ.


soliloquizingnoun
/səˈlɪləˌkwaɪzɪŋ/ /sɒˈlɪləˌkwaɪzɪŋ/
Độc thoại, lời độc thoại.











