adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính mùa hè, thuộc về mùa hè. Relating to the summer. Ví dụ : "She wore a light summery dress." Cô ấy mặc một chiếc váy nhẹ nhàng, kiểu dáng mùa hè. weather time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính chất mùa hè, Có tính chất mùa hè. Of weather, typical of summer. Ví dụ : "The weather today is beautifully summery, with sunshine and a gentle breeze. " Thời tiết hôm nay đẹp như mùa hè, có nắng và gió nhẹ nhàng. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc