Hình nền cho summery
BeDict Logo

summery

/ˈsʌməɹi/

Định nghĩa

adjective

Mang tính mùa hè, thuộc về mùa hè.

Ví dụ :

"She wore a light summery dress."
Cô ấy mặc một chiếc váy nhẹ nhàng, kiểu dáng mùa hè.