Hình nền cho moths
BeDict Logo

moths

/mɑðz/ /mɒθs/ /mɑθs/

Định nghĩa

noun

Mạt, vẩy.

Ví dụ :

Những hạt bụi nhỏ li ti như vẩy bám trên cuốn sách cũ.
noun

Hội nghị, cuộc họp.

Ví dụ :

"a wardmote in the city of London"
Một cuộc họp hội đồng phường ở thành phố Luân Đôn.
noun

Moth máy tính, thiết bị cảm biến từ xa.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang phát triển những "moth máy tính" nhỏ đến mức có thể rải chúng trên một cánh đồng để theo dõi điều kiện đất từ xa.