

theatrically
Định nghĩa
Từ liên quan
theatrical noun
/θiˈæt.ɹɪ.kəl/
Sân khấu nghiệp dư, buổi diễn nghiệp dư.
"The school's annual theatrical was a delightful performance of Shakespeare's "A Midsummer Night's Dream." "
Buổi diễn sân khấu nghiệp dư thường niên của trường là một màn trình diễn tuyệt vời vở "Giấc Mộng Đêm Hè" của Shakespeare.
premiered verb
/prɪˈmɪərd/ /prɪˈmɪrd/
Công chiếu, ra mắt.
Nhà soạn nhạc đã mời tất cả bạn bè của mình đến dự buổi công chiếu bộ phim mà ông ấy chỉ huy dàn nhạc; nhờ đó mà chúng tôi được xem phim trước cả những người không thuộc đoàn làm phim.