Hình nền cho theatrically
BeDict Logo

theatrically

/θiˈæt.rɪ.kli/ /θiˈæ.trɪ.kəl.i/

Định nghĩa

adverb

Một cách khoa trương, làm bộ.

Ví dụ :

Sau khi làm xong bài tập về nhà, anh ấy thở dài một cách khoa trương rồi ngã phịch xuống диван.