adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Oai nghiêm, lẫm liệt, tôn kính. Awe-inspiring, majestic, noble, venerable. Ví dụ : "an august patron of the arts" Một nhà bảo trợ nghệ thuật oai nghiêm và đáng kính. royal character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao quý, tôn nghiêm. Of noble birth. Ví dụ : "an august lineage" Một dòng dõi cao quý và tôn nghiêm. royal family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho chín, làm chín. To make ripe; ripen. Ví dụ : "The farmer used a special fertilizer to august the tomatoes quickly before the first frost. " Người nông dân đã dùng một loại phân bón đặc biệt để làm chín nhanh những quả cà chua trước đợt sương giá đầu tiên. agriculture plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, thực hiện. To bring to realization. Ví dụ : "The dedicated team worked tirelessly to august their ambitious project plans, transforming them into a successful new product. " Đội ngũ tận tâm đã làm việc không mệt mỏi để hoàn thành những kế hoạch dự án đầy tham vọng của họ, biến chúng thành một sản phẩm mới thành công. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hề đỏ, hề August. A kind of clown, usually serving as an anarchic foil to the whiteface. Ví dụ : "The circus audience roared with laughter at the august, whose messy makeup and chaotic antics contrasted sharply with the refined grace of the whiteface clown. " Khán giả rạp xiếc cười ồ lên với hề đỏ, người có lớp trang điểm lem luốc và những trò hề hỗn loạn đối lập hoàn toàn với vẻ duyên dáng tao nhã của hề trắng. entertainment person character style art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc