noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa hè, tiết hạ chí. The period around the summer solstice; about 21st June in the northern hemisphere. Ví dụ : "Many people celebrate with bonfires and festivals during midsummer because it's the longest day of the year. " Nhiều người ăn mừng bằng cách đốt lửa trại và tổ chức lễ hội vào giữa hè (tiết hạ chí) vì đó là ngày dài nhất trong năm. time period event festival holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa hè, ngày đầu hè. The first day of summer Ví dụ : "The school year always ends right around midsummer. " Năm học luôn kết thúc vào khoảng giữa hè, gần ngày đầu hè. time holiday nature tradition festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa hè, chính giữa mùa hè. The middle of summer. Ví dụ : "The Midsummer school holidays were the longest of the year. " Kỳ nghỉ hè vào giữa mùa hè là kỳ nghỉ dài nhất trong năm. time weather nature event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa hè, ngày hạ chí. Midsummer Day, the English quarter day. Ví dụ : "The school picnic was scheduled for Midsummer. " Trường tổ chức dã ngoại vào dịp giữa hè, ngày hạ chí. festival time culture tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội hè mùa hạ, ngày hạ chí. A pagan holiday or Wiccan Sabbat Ví dụ : "Many Wiccans celebrate Midsummer with rituals honoring the sun and the peak of summer's power. " Nhiều người theo đạo Wicca ăn mừng Hội hè mùa hạ bằng các nghi lễ tôn vinh mặt trời và đỉnh cao sức mạnh của mùa hè. festival religion holiday tradition mythology time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa hè. Happening in the middle of summer. Ví dụ : "The midsummer heat made it hard to concentrate on my summer reading list. " Cái nóng giữa hè khiến tôi khó tập trung vào danh sách những cuốn sách nên đọc trong hè. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc