Hình nền cho theaters
BeDict Logo

theaters

/ˈθiːətərz/ /ˈθiːətəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My family loves to go to the theaters to see musicals. "
Gia đình tôi rất thích đi các rạp hát để xem nhạc kịch.