BeDict Logo

premiered

/prɪˈmɪərd/ /prɪˈmɪrd/
Hình ảnh minh họa cho premiered: Công chiếu, ra mắt.
verb

Công chiếu, ra mắt.

Nhà soạn nhạc đã mời tất cả bạn bè của mình đến dự buổi công chiếu bộ phim mà ông ấy chỉ huy dàn nhạc; nhờ đó mà chúng tôi được xem phim trước cả những người không thuộc đoàn làm phim.