Hình nền cho premiered
BeDict Logo

premiered

/prɪˈmɪərd/ /prɪˈmɪrd/

Định nghĩa

verb

Công chiếu, ra mắt.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã mời tất cả bạn bè của mình đến dự buổi công chiếu bộ phim mà ông ấy chỉ huy dàn nhạc; nhờ đó mà chúng tôi được xem phim trước cả những người không thuộc đoàn làm phim.
verb

Đảm nhiệm chức thủ tướng.

Ví dụ :

Mặc dù còn khá mới trong chính trường, bà nhanh chóng đảm nhiệm chức thủ tướng một cách tự tin, giải quyết hiệu quả cuộc khủng hoảng ngân sách của thành phố.