adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc động, cảm xúc, đa cảm. Of or relating to the emotions. Ví dụ : "emotional crisis" Khủng hoảng tinh thần do cảm xúc bị dồn nén. emotion mind human soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc động, cảm xúc, đa cảm. Characterised by emotion. Ví dụ : "The student's emotional response to the difficult question was visible in her trembling hands. " Phản ứng cảm xúc của học sinh đối với câu hỏi khó thể hiện rõ qua đôi tay run rẩy của em. emotion character mind human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm tính, dễ xúc động, thiên về cảm xúc. Determined by emotion rather than reason. Ví dụ : "emotional decision" Quyết định dựa trên cảm tính. emotion mind character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc động, cảm động, dễ xúc cảm. Appealing to or arousing emotion. Ví dụ : "emotional speech" Bài phát biểu đầy cảm xúc. emotion mind character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc động, dễ xúc động, đa cảm. Easily affected by emotion. Ví dụ : "She’s an emotional person." Cô ấy là một người dễ xúc động. emotion mind character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc động, dễ xúc cảm, đa cảm. Readily displaying emotion. Ví dụ : "emotional greeting" Lời chào mừng xúc động. emotion mind character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc