

musicals
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
musicale noun
/ˌmjuːzɪˈkɑːl/ /ˌmjuːzɪˈkæl/
Dạ hội âm nhạc, buổi hòa nhạc thính phòng.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.
musical noun
/ˈmju.zɪ.kəl/