Hình nền cho exhausted
BeDict Logo

exhausted

/ɪɡˈzɑstɪd/ /ɪɡˈzɔːstɪd/ /ɪɡˈzɔstɪd/

Định nghĩa

verb

Kiệt sức, làm cạn kiệt.

Ví dụ :

"Moisture of the earth is exhausted by evaporation."
Độ ẩm của đất bị cạn kiệt hoàn toàn do sự bốc hơi.