Hình nền cho sweets
BeDict Logo

sweets

/swiːts/

Định nghĩa

noun

Ngọt, vị ngọt.

Ví dụ :

Sau khi ăn xong bữa trưa lành mạnh, bọn trẻ thèm đồ ngọt kinh khủng.
noun

Kẹo, đồ ngọt.

Ví dụ :

Cho chúng tôi xem thực đơn các món ngọt tráng miệng được không ạ?