noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt, vị ngọt. The basic taste sensation induced by sugar. Ví dụ : "The children craved sweets after finishing their healthy lunch. " Sau khi ăn xong bữa trưa lành mạnh, bọn trẻ thèm đồ ngọt kinh khủng. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo, đồ ngọt. A confection made from sugar, or high in sugar content; a candy. Ví dụ : "My little brother always asks for sweets after dinner. " Em trai tôi lúc nào cũng đòi ăn kẹo (đồ ngọt) sau bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo, đồ ngọt. A food eaten for dessert. Ví dụ : "Can we see the sweet menu, please?" Cho chúng tôi xem thực đơn các món ngọt tráng miệng được không ạ? food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, cục cưng. Sweetheart; darling. Ví dụ : ""Don't worry, sweets," Grandma said, patting my hand, "everything will be alright." " "Đừng lo lắng, cục cưng," bà nói, vỗ nhẹ vào tay tôi, "mọi chuyện sẽ ổn thôi." person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương thơm, mùi hương, nước hoa. That which is sweet or pleasant in odour; a perfume. Ví dụ : "The sweets of the blooming jasmine filled the courtyard with a delightful fragrance. " Hương thơm ngào ngạt của hoa nhài đang nở rộ lan tỏa khắp sân, tạo nên một mùi hương vô cùng dễ chịu. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngọt, sự ngọt ngào, niềm vui thích. Sweetness, delight; something pleasant to the mind or senses. Ví dụ : "The sweets of spending time with family are often remembered fondly. " Những niềm vui ngọt ngào khi ở bên gia đình thường được nhớ đến một cách trìu mến. food sensation mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ngọt, thêm đường. To sweeten. Ví dụ : "She likes to sweets her tea with honey instead of sugar. " Cô ấy thích làm ngọt trà bằng mật ong thay vì đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, người yêu dấu. A term of endearment; sweetheart. Ví dụ : "I miss you, sweets." Em nhớ anh, em yêu. person family character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo, đồ ngọt. Confectionery, candy. Ví dụ : "The children were excited to get sweets after dinner. " Bọn trẻ rất thích thú khi được ăn kẹo sau bữa tối. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma túy, thuốc phiện. Drugs Ví dụ : "He got hooked on sweets at a young age, and now he's struggling to quit. " Anh ấy nghiện ma túy từ khi còn nhỏ, và giờ đang rất khó khăn để cai nghiện. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc