noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu, tiền kim loại. (money) A piece of currency, usually metallic and in the shape of a disc, but sometimes polygonal, or with a hole in the middle. Ví dụ : "My grandpa gave me a shiny new coin as a birthday gift. " Ông nội đã tặng cháu một đồng xu mới bóng loáng nhân dịp sinh nhật. economy finance business asset item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu, xu. A token used in a special establishment like a casino. Ví dụ : "The casino worker handed him a coin for his winnings. " Nhân viên sòng bạc đưa cho anh ta một đồng xu để đổi lấy tiền thắng cược. business game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền xu, đồng xu. That which serves for payment or recompense. Ví dụ : "My grandmother gave me a few coins for my allowance. " Bà tôi cho tôi vài đồng xu để tiêu vặt. economy business finance value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc, của cải. Money in general, not limited to coins. Ví dụ : "She spent some serious coin on that car!" Cô ấy đã bỏ ra một đống tiền cho chiếc xe đó đấy! finance economy business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền xu, đồng tiền. One of the suits of minor arcana in tarot, or a card of that suit. Ví dụ : "The tarot card reader used the coin suit to represent financial stability in her reading. " Trong lúc bói bài tarot, người đọc bài đã dùng bộ Tiền Xu để tượng trưng cho sự ổn định tài chính. astrology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc, bờ. A corner or external angle. Ví dụ : "The roof's sharp coin at the corner of the house needed repair. " Cái góc nhọn của mái nhà, chỗ giao nhau ở bờ tường, cần được sửa chữa. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh tròn nhỏ. A small circular slice of food. Ví dụ : "The pizza chef sliced the pizza into small, round coins of pepperoni. " Người đầu bếp pizza cắt những lát xúc xích pepperoni thành những bánh tròn nhỏ để trang trí pizza. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền điện tử, tiền mã hóa. A cryptocurrency. Ví dụ : "My brother invested in a new coin, hoping to make some money. " Anh trai tôi đã đầu tư vào một loại tiền điện tử mới, hy vọng kiếm được chút tiền. technology computing internet business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc tiền, tạo ra tiền. To make of a definite fineness, and convert into coins, as a mass of metal. Ví dụ : "to coin a medal" Đúc một huy chương. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ra, tạo ra. (by extension) To make or fabricate. Ví dụ : "Over the last century the advance in science has led to many new words being coined." Trong thế kỷ vừa qua, sự tiến bộ khoa học đã dẫn đến việc nhiều từ mới được đặt ra. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm được, tạo ra. To acquire rapidly, as money; to make. Ví dụ : "The struggling artist quickly coined a small fortune by selling her paintings at the local art fair. " Cô họa sĩ chật vật kia đã nhanh chóng kiếm được một khoản tiền nhỏ nhờ bán tranh tại hội chợ nghệ thuật địa phương. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc