noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp. The quality of being tidy. Ví dụ : "The tidiness of her desk made it easy to find everything she needed. " Sự gọn gàng, ngăn nắp của bàn làm việc giúp cô ấy dễ dàng tìm thấy mọi thứ mình cần. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc