noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ưng đực, chim cắt đực. A male hawk or falcon, used in falconry. Ví dụ : "The falconer released the tiercels, watching them soar into the sky. " Người huấn luyện chim ưng thả những con chim ưng đực ra, ngắm nhìn chúng sải cánh bay vút lên trời cao. animal bird sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc