Hình nền cho pigeons
BeDict Logo

pigeons

/ˈpɪdʒɪns/ /ˈpɪdʒəns/

Định nghĩa

noun

Bồ câu, chim bồ câu.

Ví dụ :

"Pigeons often gather in the park to be fed breadcrumbs. "
Chim bồ câu thường tụ tập trong công viên để được cho ăn vụn bánh mì.
noun

Trách nhiệm, mối bận tâm, sự lo lắng.

Ví dụ :

Đó không phải là định nghĩa của từ "chim bồ câu". Chim bồ câu là một loài chim. Có lẽ bạn muốn nói đến "trách nhiệm", tức là một gánh nặng hoặc bổn phận phải gánh vác. Đây là một câu sử dụng từ "trách nhiệm": Trách nhiệm hoàn thành bài tập về nhà thuộc về các bạn học sinh.
noun

Bồ câu hòa bình, người theo chủ nghĩa hòa bình.

Ví dụ :

Trong cuộc khủng hoảng quốc tế, một số nhà bình luận chính trị đã gọi các cố vấn của tổng thống là "bồ câu hòa bình" vì họ chủ trương đàm phán và ngoại giao thay vì can thiệp quân sự.