Hình nền cho hawk
BeDict Logo

hawk

/hɔːk/ /hɔk/

Định nghĩa

noun

Diều hâu, chim cắt.

Ví dụ :

Săn bắn diều hâu, chim cắt, hoặc các loài chim săn mồi khác là bất hợp pháp ở nhiều nơi trên thế giới.
noun

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, Sarah là kẻ cơ hội, luôn đặt điểm số của riêng mình lên trên thành công của cả nhóm.
verb

Ví dụ :

Những người bán hàng đang rao bán hàng hóa của họ từ những chiếc bàn nhỏ kê dọc hai bên quảng trường chợ.