Hình nền cho raptors
BeDict Logo

raptors

/ˈræptərz/

Định nghĩa

noun

Chim săn mồi, chim ăn thịt.

Ví dụ :

Sở thú có một khu trưng bày đặc biệt giới thiệu nhiều loài chim săn mồi, chẳng hạn như đại bàng và diều hâu.
noun

Kẻ cướp, kẻ săn mồi.

Ví dụ :

Những kẻ tấn công doanh nghiệp, hành động như những kẻ cướp tài chính, thường tháo dỡ công ty để kiếm lợi nhuận ngắn hạn, khiến nhiều nhân viên mất việc làm.
noun

Chim săn mồi, khủng long ăn thịt.

Ví dụ :

Các nhà cổ sinh vật học tranh cãi liệu những hóa thạch này thuộc về khủng long bạo chúa con hay một loài "khủng long ăn thịt" nhỏ hơn mới.