Hình nền cho peregrine
BeDict Logo

peregrine

/ˈpeɹɪɡɹɪn/

Định nghĩa

noun

Cắt lớn.

The peregrine falcon.

Ví dụ :

Người quan sát chim đã nhận ra con chim săn mồi lượn trên vách đá là một con cắt lớn.
adjective

Lang thang, phiêu bạt.

Ví dụ :

Theo một số nhà chiêm tinh học, sao Kim khi nằm ở cung Bạch Dương được xem là "lang thang, phiêu bạt", vì nó không thể hiện được những phẩm chất tự nhiên vốn có của nó một cách mạnh mẽ ở cung này.