Hình nền cho soaring
BeDict Logo

soaring

/ˈsɔːrɪŋ/ /ˈsoʊrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bay vút, lượn, bay bổng.

Ví dụ :

Con diều bay vút lên cao một cách duyên dáng trong gió, dễ dàng lượn cao phía trên công viên.
adjective

Bay vút lên, vút cao, tăng vọt.

Ví dụ :

"Soaring fuel prices make U.S. energy policy one of the hottest issues of the presidential campaign https//web.archive.org/web/20090207211354/http://www.pittsburghlive.com/x/pittsburghtrib/news/election/s_574218.html."
Giá nhiên liệu tăng vọt khiến chính sách năng lượng của Mỹ trở thành một trong những vấn đề nóng bỏng nhất trong chiến dịch tranh cử tổng thống.