BeDict Logo

hawks

/hɔks/ /hɑks/
Hình ảnh minh họa cho hawks: Diều hâu, người hiếu chiến.
noun

Diều hâu, người hiếu chiến.

Đảng phái chính trị này đang bị chia rẽ; một số là bồ câu trắng muốn hòa bình, trong khi những người khác là diều hâu, những người hiếu chiến tin rằng hành động quân sự là giải pháp duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho hawks: Diều hâu, phe diều hâu.
noun

Trong cuộc đàm phán thuê văn phòng, một số công ty hành động như phe diều hâu, khăng khăng đòi hỏi những điều khoản tốt nhất mà lại đưa ra ít lợi ích đáp lại nhất.