Hình nền cho hawks
BeDict Logo

hawks

/hɔks/ /hɑks/

Định nghĩa

noun

Diều hâu, chim ưng.

Ví dụ :

Săn bắt diều hâu hoặc các loài chim săn mồi khác là bất hợp pháp ở nhiều nơi trên thế giới.
noun

Diều hâu, người hiếu chiến.

Ví dụ :

Đảng phái chính trị này đang bị chia rẽ; một số là bồ câu trắng muốn hòa bình, trong khi những người khác là diều hâu, những người hiếu chiến tin rằng hành động quân sự là giải pháp duy nhất.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc đàm phán thuê văn phòng, một số công ty hành động như phe diều hâu, khăng khăng đòi hỏi những điều khoản tốt nhất mà lại đưa ra ít lợi ích đáp lại nhất.
noun

Ví dụ :

Người thợ trát cẩn thận xúc một đống vữa lên bàn xoa trước khi miết nó lên tường.
verb

Rao bán, bán rong, mời hàng.

Ví dụ :

Những người bán hàng rong rao bán hàng hóa của họ từ những chiếc bàn nhỏ kê dọc hai bên quảng trường chợ.